
DX65, là sản phẩm cuối cộng của series DX, nó cũng được cung cấp với kinh nghiệm đã được đúc kết từ những cái DX trước. sở hữu lẽ tính năng đáng để ý nhất là kích thước vô cùng nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ và với chứa một sức mạnh từ tính nhiều hơn gấp 10 lần mang thể có từ nam châm thường. DX65 tiêu dùng nam châm Hi – Ferric cho gằn sâu bên trong. chiếc DX đạt được 1 hiện thực cho âm thanh tái tạo mà đã được người nghe được tin tưởng. Phía dưới là thống số kỹ thuật do hãng Lowther cung cấp:
Đường kính tổng thể: 17,4 cm
Nhìn chung Depth: 8.6 cm
Độ sâu từ phía sau của Gắn Khung: 7.7 cm
PCD Gắn Trung tâm: 15,6 cm
Cửa lỗ cắt ra: 13,7 cm
Magnet nhẫn Đường kính: 9.0 cm
Đường kính cuộn dây bằng giọng nói: 3,9 cm
Trở kháng cuộn dây bằng giọng đề cập ( danh nghĩa ): 4 , 8 hoặc 15 ohm
Khoảng cách ko khí chiều rộng: 1,0 mm
Chiều cao ko khí khoảng cách: 4,0 mm
cái nam châm Hi - Ferric ' ™ Rare Earth
Mật độ thông lượng ( một Tesla = 10.000 gauss ): 2.2 Tesla
Diaphragm Twin –paper
Tần số đáp ứng: 80 Hz - 22,5 kHz
Tối đa đi cuộn dây bằng giọng nói: ± 1 mm
Trọng lượng vận chuyển: 3,0 kg
Trọng lượng siêu nhẹ, chỉ 3kg giúp cho việc lắp đặt loại loa hội trường này vào trong các mẫu vỏ sở hữu hình dáng ưa thích với âm thanh mà người nghe muốn lựa tậu vươn lên là dễ dàng hơn. người mua có thể tự mình điều chỉnh âm thanh sở hữu vỏ lắp đặt hoặc hãy đến với Việt Mới chúng tôi sẽ tư vấn những kiểu cái thích hợp. ngoài những chiếc vỏ thông thường, chúng ta có thể lựa tậu các mẫu loa thích hợp mang kiểu dáng của vị trí muốn lắp đặt. Lượng thông tin siêu thị sở hữu thể đạt được từ những nguồn ghi là thực sự đáng kể. trường hợp nó là trên ghi âm sau ấy nó sẽ được lắng nghe. ko sở hữu yếu tố nào bị bỏ qua và ko với suy thoái của tín hiệu sẽ xảy ra do dao động cuộn dây không mong muốn.
Đây là thông số kỹ thuật những con số yếu tố bên trong, quý khách tham khảo ở đây:
DC Resistance của Voice Coil Re: 7,4 ohms
Free Air Resonance Fo: 82 Hz
Emission Piston Area Sd: 0.01055M²
Equivalent Khối lượng treo VAS: 4,267 LTRs
Tuân treo Cms: 269,987 u M / N
Khối lượng của Cone MMD: 7.0 g
Khối lượng của bộ phận di chuyển MMS: 7,623 g
Force Factor, Bl: 11,99 T - M
Cơ Q khía cạnh QMS: 6,109
Điện Q yếu tố Qes: 0,266
Tổng số Q chi tiết QTS: 0,255
Voice Coil Điện cảm @ 1 kHz Le 31,813 uh
Áp lực Sound Level SPL: 95,276 Db
Xem thêm: http://hethonghoithao.com/news/dan-thiet-biloa-san-khau-am-thanh-san-khau-gia-tot-nhat-114.html
mang áp lực của âm thanh và độ Voice coil thì người chơi nhạc chuyên nghiệp sẽ tính toán được độ vang cũng như là độ dội âm của sản phẩm này. Nhưng trường hợp người dùng muốn tìm hiểu yếu tố hoặc kiểm tra sản phẩm trước khi tìm hãy đến mang Việt Mới Audio, chúng tôi luôn sẵn sàng chuyên dụng cho quý khách.
Đăng nhận xét